neugierig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tò mò
Câu ví dụ
„Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Das macht neugierig.Cái đó nhìn hấp dẫn.
Er ist bei allem neugierig.Anh ấy tò mò về mọi thứ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›