der Schauspieler
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- diễn viên
Câu ví dụ
Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler.Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
Ich bin Schauspieler.Tôi là một diễn viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›