der Unterricht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- giờ học, việc dạy
Câu ví dụ
Hast du nie Unterricht oder was?!Bạn không bao giờ có lớp hay sao?
Meinem Physiklehrer ist es egal, wenn ich den Unterricht schwänze.Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
Der Unterricht fängt bald wieder an.Sắp vô tiết rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›