die Zahl
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- con số
Câu ví dụ
Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
Das ist eine große Zahl.Đó là một con số lớn.
Wenn die Zahl der Autos steigt, nimmt auch der Verkehr zu.Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›