dort
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ở đó
Câu ví dụ
Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Tom war nicht überrascht, dass Maria dort war.Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
Von dort aus hatte man einen idealen Blick.Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›