NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dort

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • ở đó

Câu ví dụ

Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben?Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?
Tom war nicht überrascht, dass Maria dort war.Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
Von dort aus hatte man einen idealen Blick.Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1