NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Ordnung

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • trật tự; in Ordnung = ổn

Câu ví dụ

Mein Assistent wird das schon in Ordnung bringen.Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Alles ist in Ordnung. Du kannst jetzt weiterschlafen.Mọi thứ đều ổn. Bây giờ bạn có thể quay về ngủ.
Tom hat alles in Ordnung gebracht.Tom sửa hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1