die Rede
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bài phát biểu; lời nói
Câu ví dụ
Schau mich an, wenn ich mit dir rede!Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Sieh mich an, wenn ich mit dir rede!Hãy nhìn vào tôi khi tôi nói chuyện với bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›