erfahren
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- biết được, trải qua
Câu ví dụ
Tom hat es verdient das zu erfahren.Tom đáng được biết.
Ich möchte mehr darüber erfahren.Tôi muốn nghe nhiều hơn về điều này.
Tom hat erfahren, dass sein Vater nicht sein richtiger Vater ist.Tom đã phát hiện ra rằng cha của anh ấy không phải là cha đẻ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›