das Geschenk
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- món quà
Câu ví dụ
Tom wußte, daß er Maria ein Geschenk kaufen mußte.Tom biết mình cần mua quà cho Mary.
Er brachte ihr ein kleines Geschenk mit.Anh ấy đã mua cho cô ấy một món quà nhỏ.
Ich kann dieses Geschenk nicht annehmen.Tôi không thể nhận món quà này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›