ändern
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thay đổi
Câu ví dụ
Was brachte dich dazu, deine Meinung zu ändern?Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
Was hat dich dazu gebracht, deine Meinung zu ändern?Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
Ich werde meine Meinung nicht ändern.Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›