wohin
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đi đâu
Câu ví dụ
Ich finde, du solltest herausfinden, wohin Tom ging.Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu.
Ich finde, Sie sollten herausfinden, wohin Tom ging.Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu.
Ich frage mich, wohin Tom gegangen ist.Tôi muốn biết nơi Tom đã đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›