wahrscheinlich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- có lẽ, chắc là
Câu ví dụ
Sie wird wahrscheinlich hundert Jahre alt werden.Cô ấy có thể sẽ sống đến một trăm tuổi.
Wir haben weitaus mehr Gemeinsamkeiten, als du wahrscheinlich denkst.Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy.
Wahrscheinlich war es das, was ihre Entscheidung beeinflusst hat.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›