NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

zuerst

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • trước tiên

Câu ví dụ

Sie fragte mich, wer zuerst angekommen sei.Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.
Ich muss zuerst diese Arbeit beenden.Tôi phải làm xong công việc này trước.
Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus.Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2