bitten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- xin, yêu cầu
Câu ví dụ
Ich möchte dich um einen großen Gefallen bitten.Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.
Tom kam, um uns um Hilfe zu bitten.Tom đã đến nhờ chúng tôi giúp đỡ.
Bitten Sie Tom, für Sie nach Boston zu gehen.Hỏi Tom đi Boston thay cậu ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›