fliegen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bay
Câu ví dụ
Im Herbst fliegen die Zugvögel nach Süden.Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
Ich beschloss, nicht nach Europa zu fliegen.Tôi quyết định không đi Châu Âu.
Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›