aufhören
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- dừng, thôi
Câu ví dụ
Wenn es doch nur aufhören würde zu regnen!Ước gì trời tạnh mưa!
Ich wünschte, ich könnte mit dem Rauchen aufhören.Nếu tôi có thể bỏ thuốc được thì tốt biết mấy.
Ich sollte aufhören, alles vor mich her zu schieben.Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›