ab
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- từ (thời điểm); rời ra
Câu ví dụ
Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen.Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
Ich hole dich morgen nach der Arbeit ab.Tôi sẽ đón bạn vào ngày mai sau khi xong việc.
Nach mehreren Verzögerungen hob das Flugzeug endlich ab.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›