erst
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mới, chỉ (thời gian); đầu tiên
Câu ví dụ
Tom hat das erst vor einem Monat getan.Tom vừa làm việc đó một tháng trước.
Der Unterricht fängt erst um halb neun an.Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
Tom lernt erst noch das Krabbeln.Tom mới đang tập bò thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›