halten
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- giữ; dừng lại; cho là
Câu ví dụ
Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Ich habe Tom und Maria Händchen halten sehen.Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.
Bitte halten Sie mich auf dem Laufenden.Làm ơn báo cho tôi biết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›