NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

halten

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • giữ; dừng lại; cho là

Câu ví dụ

Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Ich habe Tom und Maria Händchen halten sehen.Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.
Bitte halten Sie mich auf dem Laufenden.Làm ơn báo cho tôi biết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1