der Glaube
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- niềm tin, đức tin
Câu ví dụ
Ich glaube nicht, dass es morgen regnet.Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.
Ich glaube nicht, dass schwarze Katzen Unglück bringen.Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
Ich glaube, ich habe mich in dich verliebt.Anh nghĩ là anh yêu em mất rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›