gerade
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vừa mới; thẳng
Câu ví dụ
Was denkst du, was ich gerade gemacht habe?Bạn nghĩ tôi đang làm gì?
Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist?Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
Er braucht gerade Geld.Anh ấy đang cần tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›