wohl
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- có lẽ; khoẻ, dễ chịu
Câu ví dụ
Das kann doch wohl nicht wahr sein.Mày đùa tao à!
Andy muss wohl sehr lange geübt haben.Andy phài luyện tập rất chăm chỉ.
Wie viele Sterne enthält wohl die Milchstraße?Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›