alle
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tất cả, mọi
Câu ví dụ
Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen.Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.
Alle wollen dich kennenlernen. Du bist berühmt!Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Was machen denn alle nach der Schule?Mọi người làm gì sau giờ học?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›