nur
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chỉ
Câu ví dụ
Nur, dass es hier nicht so einfach ist.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse.Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›