an
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cạnh, tại; vào (ngày)
Câu ví dụ
Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Schau mich an, wenn ich mit dir rede!Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut.Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›