NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

allein

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • một mình

Câu ví dụ

Ist Tom allein hingegangen?Tom đi đến đó một mình?
Johannes stand mit verschränkten Armen allein im Zimmer.John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.
Allein wird Maria das Klavier nicht bewegen können.Mary không thể tự mình di chuyển cái piano.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1