allein
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- một mình
Câu ví dụ
Ist Tom allein hingegangen?Tom đi đến đó một mình?
Johannes stand mit verschränkten Armen allein im Zimmer.John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.
Allein wird Maria das Klavier nicht bewegen können.Mary không thể tự mình di chuyển cái piano.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›