die Hilfe
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sự giúp đỡ
Câu ví dụ
Tom kam, um uns um Hilfe zu bitten.Tom đã đến nhờ chúng tôi giúp đỡ.
Tom hätte es ohne Marias Hilfe nicht gekonnt.Tom đã không thể nào hoàn thành nếu thiếu sự giúp đỡ của Mary.
Wir wissen Ihre Hilfe wirklich zu schätzen.Chúng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›