zeigen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chỉ, cho xem
Câu ví dụ
Wirst du mir zeigen, was du gekauft hast?Ông cho tôi xem ông đã mua gì.
Es gehört sich nicht, auf Leute zu zeigen.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
Könntest du mir noch ein weiteres zeigen?Bạn có thể cho tôi xem cái khác được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›