fertig
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- xong, hoàn thành
Câu ví dụ
„Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Ich bin fast fertig.Tôi sắp xong rồi.
Wir sind mit dem Auftrag rechtzeitig fertig geworden.Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›