also
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vậy thì, thế là
Câu ví dụ
Ist es also wahr?Có đúng là vậy không?
Du gibst also zu, dass du gelogen hast, was?Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không?
Sie geben also zu, dass Sie gelogen haben, was?Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›