bei
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ở chỗ, ở nhà (ai); khi
Câu ví dụ
Tom ist bei einem Flugzeugabsturz ums Leben gekommen.Tom đã ra đi vì một vụ tai nạn máy bay.
Komm bei mir vorbei wann immer du willst.Hãy đến gặp tôi bất cứ lúc nào mà bạn thích.
Tom kam bei diesem Unfall fast ums Leben.Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›