warum
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tại sao
Câu ví dụ
Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Warum isst du kein Gemüse?Sao không ăn rau vậy?
Warum sind Sie noch hier?Tại sao bạn vẫn ở đây?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›