der Weg
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- con đường; cách
Câu ví dụ
Der Regen schwemmte den Erboden weg.Mưa đã rửa sạch mặt đất.
Schmeiß diese Milch weg. Sie ist schon sauer.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
Er ging seinen Weg, ich gehe meinen Weg.Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›