der Dank
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- lời cảm ơn
Câu ví dụ
Dank dir habe ich meinen Appetit verloren.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Du hast dank einer glücklichen Fügung überlebt.Mày có sống thì là may.
Vielen Dank!Cám ơn bạn nhiều nghe!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›