NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

immer

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • luôn luôn

Câu ví dụ

Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Tu, was auch immer er dir befiehlt.Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.
Man kann immer Zeit finden.Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1