denken
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nghĩ
Câu ví dụ
Was Sie denken, interessiert mich nicht die Bohne.Tao chả quan tâm mày nghĩ cái gì đâu.
Ich bin nicht so dumm wie Sie denken.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu.
Fragt nicht, was sie denken. Fragt, was sie tun.Đừng hỏi họ nghĩ gì . Hãy hỏi họ làm gì
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›