anfangen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bắt đầu
Câu ví dụ
Wir werden nicht anfangen, bis Bob kommt.Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
Du solltest so früh wie möglich anfangen.Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể.
Der Film wird gleich anfangen.Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›