die Party
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bữa tiệc
Câu ví dụ
Sie hat mich ihm auf der Party vorgestellt.Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc.
Sie hat ihn mir auf der Party vorgestellt.Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc.
Werden Sie sie zu der Party einladen?Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›