die Stelle
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chỗ, vị trí; chỗ làm
Câu ví dụ
An deiner Stelle hätte ich das nicht gemacht.Tôi sẽ không làm thế nếu tôi là bạn.
Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen!Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
An deiner Stelle würde ich ihn fragen.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ hỏi anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›