NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Stelle

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chỗ, vị trí; chỗ làm

Câu ví dụ

An deiner Stelle hätte ich das nicht gemacht.Tôi sẽ không làm thế nếu tôi là bạn.
Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen!Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
An deiner Stelle würde ich ihn fragen.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ hỏi anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2