NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

werfen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ném

Câu ví dụ

Einen Backstein werfen, um einen Jadestein zu erlangen.Thả con săn sắt bắt con cá rô.
Wer im Glashaus sitzt, sollte nicht mit Steinen werfen.Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
Werfen Sie dem Hund keinen Knochen hin.Đừng ném xương cho chó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2