werfen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ném
Câu ví dụ
Einen Backstein werfen, um einen Jadestein zu erlangen.Thả con săn sắt bắt con cá rô.
Wer im Glashaus sitzt, sollte nicht mit Steinen werfen.Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
Werfen Sie dem Hund keinen Knochen hin.Đừng ném xương cho chó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›