NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Angst

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • nỗi sợ

Câu ví dụ

Ich habe keine Angst davor, kritisiert zu werden.Tôi không sợ bị chỉ trích.
Tom hat Angst davor, mit Mary zu sprechen.Tom sợ nói chuyện với Mary.
Er hatte Angst, Weihnachten im Krankenhaus verbringen zu müssen.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1