unter
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- dưới; giữa (nhiều người)
Câu ví dụ
Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
Sitzt die Katze auf oder unter dem Stuhl?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
Unter seinen Romanen mag ich diesen am meisten.Trong số các truyện của anh ấy, tôi thích truyện này nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›