NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

zusammen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • cùng nhau

Câu ví dụ

Ich brech zusammen, wenn ich mich nicht setze.Nếu không ngồi xuống tôi sẽ ngất
Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Tom und Maria sprachen zusammen über ihre Zukunftspläne.Tom và Mary đã cùng nhau bàn về kế hoạch tương lai của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1