NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Welt

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • thế giới

Câu ví dụ

Wie viele Länder gibt es auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Ich bin zu alt für diese Welt.Tôi đã quá già cho thế giới này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1