die Welt
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thế giới
Câu ví dụ
Wie viele Länder gibt es auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Ich bin zu alt für diese Welt.Tôi đã quá già cho thế giới này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›