NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Augenblick

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • khoảnh khắc

Câu ví dụ

Meine Frau bereitet in diesem Augenblick das Abendessen zu.Bà xã nhà tôi đang chuẩn bị cơm tối.
Seine Hilfe kam gerade im richtigen Augenblick.Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.
Einen Augenblick!Chỉ một lát thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2