die Gefahr
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mối nguy hiểm
Câu ví dụ
Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist?Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr.Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
Ich habe ihn vor der Gefahr gewarnt.Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›