zählen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đếm; tính
Câu ví dụ
Man sollte nicht die Küken zählen, bevor sie geschlüpft sind.Nói trước bước không qua.
Zählen Sie das Geld.Đếm tiền đi.
Wenn Sie wütend sind, zählen Sie bis vier. Wenn Sie sehr wütend sind, fluchen Sie.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›