herum
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- xung quanh
Câu ví dụ
Du hast deinen Hut verkehrt herum auf.Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
Rede nicht um den heißen Brei herum!Đừng đánh trống lảng.
Er hat eine Freundin, schäkert aber immer noch mit mir herum.Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›