NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

herum

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • xung quanh

Câu ví dụ

Du hast deinen Hut verkehrt herum auf.Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
Rede nicht um den heißen Brei herum!Đừng đánh trống lảng.
Er hat eine Freundin, schäkert aber immer noch mit mir herum.Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2