ausgehen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đi chơi (buổi tối); tắt
Câu ví dụ
Willst du ausgehen?Bạn có muốn đi ra ngoài không?
Es fiel Tom schwer zu glauben, dass Maria tatsächlich mit ihm würde ausgehen wollen.Tom gặp khó khăn với việc tin rằng Mary thực sự muốn đi chơi với anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›