der Hut
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cái mũ
Câu ví dụ
Wir müssen vor Gefahren auf der Hut sein.Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
Ziehen Sie Ihren Hut aus, wenn sie eintreten.Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›