NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Hut

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • cái mũ

Câu ví dụ

Wir müssen vor Gefahren auf der Hut sein.Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
Ziehen Sie Ihren Hut aus, wenn sie eintreten.Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2